Anh - Việt

Bản dịch của từ Insisting trong tiếng Việt

insisting

Verb

insisting (Verb)

/ɪnsˈɪstɪŋ/
/ˈɪnˌsɪstɪŋ/
AI

Nghĩa 01

khăng khăng và nhắc lại một cách kiên quyết rằng điều gì đó là đúng hoặc phải xảy ra

to say firmly and repeatedly that something is true or that something must happen

Ví dụ
Maya khẳng định rằng quy định mạng xã hội phải bảo vệ thanh thiếu niên.Maya is insisting that social media rules must protect teenagers.
Diễn giả không khăng khăng yêu cầu mọi sinh viên tham gia cuộc biểu tình.The speaker was not insisting that every student join the protest.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

kiên quyết yêu cầu ai làm điều gì hoặc yêu cầu phải có điều gì đó

to demand firmly that someone does something or that something is provided

Ví dụ
Tại diễn đàn, Maya đang khăng khăng yêu cầu các trường cung cấp bữa ăn miễn phí.At the forum, Maya is insisting that schools provide free meals.
Trong cuộc tranh luận, Omar không khăng khăng đòi quà đắt tiền cho tình nguyện viên.During the debate, Omar is not insisting on expensive gifts for volunteers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh