Anh - Việt

Bản dịch của từ Shopping trong tiếng Việt

shopping

Noun UncountableVerb

shopping (Noun Uncountable)

/ˈʃɒp.ɪŋ/
/ˈʃɑː.pɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hoạt động mua sắm — việc đi mua hàng hoặc lựa chọn, so sánh và mua đồ dùng, quần áo, thực phẩm, v.v.

Shopping activities.

Ví dụ
Mua sắm trực tuyến rất phổ biến trong giới thanh thiếu niên.Online shopping is popular among teenagers.
Khuyến mãi Thứ Sáu Đen thu hút rất đông người tham gia giao dịch mua sắm.Black Friday sales attract huge crowds for shopping deals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của shopping (Noun Uncountable)

ADJECTIVE + shoppingVERB + shopping...of shoppingPHRASESshopping + NOUN
Kết hợp từ của shopping
Collocation
Ví dụ

mua sắm ngày lễ

holiday shopping

Nhiều gia đình thích mua sắm trong kỳ nghỉ cùng nhau vào tháng 12.

Many families enjoy holiday shopping together during December each year.

mua sắm nghiêm túc (hài hước)

serious (humorous) shopping

Mua sắm nghiêm túc có thể cải thiện mối quan hệ xã hội giữa bạn bè tại trung tâm thương mại.

Serious shopping can improve social connections among friends at the mall.

mua sắm nghiện

compulsive shopping

Nhiều người lớn tuổi tham gia vào mua sắm cưỡng bức để cảm thấy hạnh phúc.

Many young adults engage in compulsive shopping to feel happier.

mua sắm vào buổi tối muộn

late-night shopping

Nhiều người thích mua sắm vào đêm khuya tại trung tâm thương mại vào cuối tuần.

Many people enjoy late-night shopping at the mall on weekends.

mua sắm tiện lợi

convenience shopping

Mua sắm tiện lợi rất phổ biến trong giới chuyên gia bận rộn ở New York.

Convenience shopping is popular among busy professionals in New York City.

shopping (Verb)

/ʃˈɑpɪŋ/
/ʃˈɑpɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ "shop" (mua sắm). Dùng để chỉ hành động đang diễn ra hoặc chung chung về việc đi mua sắm (ví dụ: "I am shopping" = "Tôi đang đi mua sắm"; "Shopping is fun" = "Việc mua sắm vui").

present participle and gerund of shop.

Ví dụ
Mua sắm thực phẩm là một hoạt động phổ biến trong khu phố.Shopping for groceries is a common activity in the neighborhood.
Cô ấy thích mua sắm ở trung tâm thương mại cùng bạn bè mỗi cuối tuần.She enjoys shopping at the mall with her friends every weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của shopping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

shop

V2

Quá khứ đơn

Past simple

shopped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

shopped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

shops

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

shopping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh