Bản dịch của từ Impeding trong tiếng Việt

Impeding

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Impeding (Verb)

ɪmpˈidɪŋ
ɪmpˈidɪŋ
01

Ngăn cản, làm chậm lại hoặc gây trở ngại cho ai đó hoặc thứ gì đó khiến họ không thể tiến hành hoặc tiến triển như dự định.

Delay or prevent (someone or something) by obstructing them; hinder.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Impeding (Adjective)

ɪmpˈidɪŋ
ɪmpˈidɪŋ
01

Gây chậm trễ hoặc cản trở, làm cho một việc gì đó tiến triển chậm lại hoặc khó thực hiện.

Causing delay or hindrance; obstructive.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ