Anh - Việt

Bản dịch của từ Domination trong tiếng Việt

domination

Noun

domination (Noun)

/dˌɑmənˈeiʃn̩/
/dˌɑmənˈeiʃn̩/
AI

Nghĩa 01 · Trong thần học Thiên Chúa giáo truyền thống, “domination” (còn gọi là “dominions”) là bậc thứ tư trong chín cấp bậc thiên thần, tức là một hàng thiên thần đặc biệt có vai trò chỉ đạo, cai quản và truyền lệnh cho các thiên thần thấp hơn.

Trong thần học Thiên Chúa giáo truyền thống, “domination” (còn gọi là “dominions”) là bậc thứ tư trong chín cấp bậc thiên thần, tức là một hàng thiên thần đặc biệt có vai trò chỉ đạo, cai quản và truyền lệnh cho các thiên thần thấp hơn.

(in traditional Christian angelology) the fourth-highest order of the ninefold celestial hierarchy.

Ví dụ
Khái niệm thống trị trong các cấu trúc xã hội rất phức tạp.The concept of domination in social structures is complex.
Ở một số xã hội, ý tưởng thống trị rất phổ biến.In some societies, the idea of domination is prevalent.

Nghĩa 02 · Hành động hoặc tình trạng chiếm ưu thế, kiểm soát hoặc có ảnh hưởng mạnh mẽ đối với người khác hoặc một điều gì đó.

Hành động hoặc tình trạng chiếm ưu thế, kiểm soát hoặc có ảnh hưởng mạnh mẽ đối với người khác hoặc một điều gì đó.

The exercise of power or influence over someone or something, or the state of being so controlled.

Ví dụ
Trong hệ thống phân cấp xã hội, sự thống trị của nhà vua là tuyệt đối.In the social hierarchy, the king's domination was absolute.
Sự thống trị thị trường của công ty dẫn đến lợi nhuận tăng lên.The company's domination of the market led to increased profits.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của domination (Noun)

SingularPlural

domination

dominations

Kết hợp từ của domination (Noun)

ADJECTIVE + dominationPREPOSITIONVERB + domination
Kết hợp từ của domination
Collocation
Ví dụ

sự thống trị doanh nghiệp

corporate domination

Sự thống trị doanh nghiệp ảnh hưởng tiêu cực đến bình đẳng xã hội trong cộng đồng.

Corporate domination negatively impacts social equality in communities.

sự thống trị hoàn toàn

complete domination

Mạng xã hội đã dẫn đến sự thống trị hoàn toàn trong giao tiếp trực tuyến.

Social media has led to complete domination of online communication.

sự thống trị của nam giới

male domination

Sự thống trị của nam giới ảnh hưởng đến cơ hội nghề nghiệp của phụ nữ ngày nay.

Male domination affects women's career opportunities in many industries today.

thống trị quân sự

military domination

Sự thống trị quân sự ở Việt Nam kết thúc sau chiến tranh năm 1975.

The military domination in Vietnam ended after the war in 1975.

Sự thống trị của phương Tây

Western domination

Sự thống trị phương Tây ảnh hưởng đến quy tắc xã hội trong khu vực.

Western domination affected social norms in the region.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh