Bản dịch của từ Domination trong tiếng Việt

Domination

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Domination (Noun)

dˌɑmənˈeiʃn̩
dˌɑmənˈeiʃn̩
01

Hành động hoặc tình trạng chiếm ưu thế, kiểm soát hoặc có ảnh hưởng mạnh mẽ đối với người khác hoặc một điều gì đó.

The exercise of power or influence over someone or something, or the state of being so controlled.

domination
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trong thần học Thiên Chúa giáo truyền thống, “domination” (còn gọi là “dominions”) là bậc thứ tư trong chín cấp bậc thiên thần, tức là một hàng thiên thần đặc biệt có vai trò chỉ đạo, cai quản và truyền lệnh cho các thiên thần thấp hơn.

(in traditional Christian angelology) the fourth-highest order of the ninefold celestial hierarchy.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ