Anh - Việt

Bản dịch của từ Adversely trong tiếng Việt

adversely

Adverb

adversely (Adverb)

/ædvˈɝɹsli/
/ædvˈɝsli/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả hành động hoặc tình huống gây hại, bất lợi hoặc có tác động tiêu cực đến ai/cái gì (ví dụ: ảnh hưởng xấu đến sức khỏe, công việc, kế hoạch...).

In a way that is harmful or unfavorable; adversely affects.

Ví dụ
Đại dịch đã ảnh hưởng tiêu cực đến các cuộc gặp gỡ xã hội trong cộng đồng.The pandemic has adversely impacted social gatherings in the community.
Sự suy thoái kinh tế đã ảnh hưởng tiêu cực đến các chương trình phúc lợi xã hội.The economic downturn has adversely affected social welfare programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh