Anh - Việt
inert
Adjective
inert (Adjective)
/ˈɪnət/
/ˈɪnɝt/
AI
Nghĩa 01
Không hoạt động hóa học
Ví dụ
Các khí hiếm là trơ và không phản ứng trong các thí nghiệm xã hội.Noble gases are inert and do not react in social experiments.
Những nhóm trơ trong xã hội hiếm khi thay đổi quan điểm nhanh chóng.Inert groups in society rarely change their opinions quickly.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Đám đông thờ ơ không phản ứng với lời kêu gọi khẩn thiết của diễn giả.The inert crowd did not respond to the speaker's urgent call.
Sinh viên không thờ ơ trong dự án nhóm; tất cả đều tham gia.Students were not inert during the group project; they all participated.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhiều người cảm thấy lờ đờ trong các sự kiện xã hội dài mà không nghỉ.Many people feel inert during long social events without breaks.
Cô ấy không mệt mỏi khi gặp bạn mới ở các bữa tiệc.She is not inert when meeting new friends at parties.
Từ tiếng Việt gần nghĩa