Anh - Việt

Bản dịch của từ Accepting trong tiếng Việt

accepting

VerbAdjective

accepting (Verb)

/ˈæksɛptɪŋ/
/ˈækˈsɛptɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · đồng ý với một lời đề nghị, gợi ý, lời mời hoặc điều kiện.

đồng ý với một lời đề nghị, gợi ý, lời mời hoặc điều kiện.

Agreeing to something such as an offer suggestion invitation or condition

Ví dụ
Maya đang nhận lời mời làm tình nguyện viên cộng đồng.Maya is accepting the community volunteering invitation.
Leo không đồng ý với đề nghị tham gia câu lạc bộ xã hội.Leo is not accepting the suggestion to join the social club.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · nhận hoặc lấy thứ được đưa, tặng hoặc gửi đến.

nhận hoặc lấy thứ được đưa, tặng hoặc gửi đến.

Receiving or taking something that is offered given or sent

Ví dụ
Maya đang nhận các suất ăn miễn phí từ trung tâm cộng đồng tuần này.Maya is accepting free meals from the community center this week.
Hôm nay Daniel không tiếp nhận quần áo được quyên góp tại nhà tạm trú.Daniel is not accepting donated clothes at the shelter today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · tin rằng điều gì đó là đúng hoặc có giá trị.

tin rằng điều gì đó là đúng hoặc có giá trị.

Believing that something is true or valid

Ví dụ
Tại diễn đàn năm 2024, Mia đang công nhận dữ liệu khí hậu từ các nhà nghiên cứu.At the 2024 forum, Mia is accepting climate data from researchers.
Daniel không công nhận kết quả khảo sát vì năm câu trả lời có vẻ giả.Daniel is not accepting the survey results because five responses seem false.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

accepting (Adjective)

/ˈæksɛptɪŋ/
/ˈækˈsɛptɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · sẵn lòng đón nhận con người, ý tưởng hoặc hoàn cảnh mà không phản đối.

sẵn lòng đón nhận con người, ý tưởng hoặc hoàn cảnh mà không phản đối.

Willing to accept people ideas or situations without disapproval

Ví dụ
Tại diễn đàn cộng đồng năm 2024, Emma cởi mở với những ý kiến khác biệt.At the 2024 community forum, Emma was accepting of different opinions.
David không cảm thông với truyền thống của các gia đình nhập cư trong thị trấn.David was not accepting of immigrant families' traditions in his town.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh