Anh - Việt

Bản dịch của từ Stamina trong tiếng Việt

stamina

Noun

stamina (Noun)

/stˈæmənə/
/stˈæmənə/
AI

Nghĩa 01 · Khả năng chịu đựng và duy trì nỗ lực kéo dài, cả về thể chất lẫn tinh thần; sức bền để tiếp tục hoạt động mà không mệt quá nhanh.

Khả năng chịu đựng và duy trì nỗ lực kéo dài, cả về thể chất lẫn tinh thần; sức bền để tiếp tục hoạt động mà không mệt quá nhanh.

The ability to sustain prolonged physical or mental effort.

Ví dụ
Cô ấy đã thể hiện sức bền tuyệt vời trong cuộc đua marathon.She showed great stamina during the marathon race.
Sức bền của anh ấy ở công việc gây ấn tượng với đồng nghiệp.His stamina at work impressed his colleagues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của stamina (Noun)

SingularPlural

stamina

-

Kết hợp từ của stamina (Noun)

ADJECTIVE + staminaPHRASESVERB + stamina
Kết hợp từ của stamina
Collocation
Ví dụ

sức bền tinh thần

mental stamina

Sức bền tinh thần của cô ấy giúp cô ấy xuất sắc trong cuộc thi xã hội.

Her mental stamina helped her excel in the social competition.

sức bền vững

physical stamina

Việc tập luyện thường xuyên cải thiện sức bền vững cho các hoạt động xã hội.

Regular exercise improves physical stamina for social activities.

sức bền tuyệt vời

great stamina

Cô ấy đã thể hiện sức bền tuyệt vời trong cuộc chạy từ thiện.

She showed great stamina during the charity run.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh