ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Stamina
Khả năng chịu đựng và duy trì nỗ lực kéo dài, cả về thể chất lẫn tinh thần; sức bền để tiếp tục hoạt động mà không mệt quá nhanh.
The ability to sustain prolonged physical or mental effort.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/stamina/