Bản dịch của từ Sustain trong tiếng Việt

Sustain

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sustain(Noun)

səstˈein
səstˈein
01

Hiệu ứng hoặc cơ chế trên bàn phím hoặc nhạc cụ điện tử cho phép một nốt được giữ vang (không tắt) ngay cả khi người chơi đã nhả phím.

An effect or facility on a keyboard or electronic instrument whereby a note can be sustained after the key is released.

音符可持续的效果

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Sustain(Verb)

səstˈein
səstˈein
01

(Động từ) Làm cho điều gì đó tiếp tục diễn ra trong thời gian dài hoặc không bị gián đoạn.

Cause to continue for an extended period or without interruption.

使持续; 使不间断

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Bảo vệ, khẳng định hoặc công nhận tính đúng đắn, hợp lệ của một điều gì đó (ví dụ: tòa án hoặc người có thẩm quyền xác nhận rằng một quyết định, cáo buộc hoặc lập luận là hợp pháp hoặc chính xác).

Uphold, affirm, or confirm the justice or validity of.

维持,确认正义或有效性

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Bị chịu, trải qua một điều thiệt hại hoặc đau đớn (thường là bị thương hoặc tổn thất).

Undergo or suffer (something unpleasant, especially an injury)

遭受(伤害或痛苦)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Giúp giữ vững, củng cố hoặc nuôi dưỡng để ai đó hoặc điều gì đó có thể tiếp tục tồn tại, mạnh mẽ về mặt thể chất hoặc tinh thần.

Strengthen or support physically or mentally.

支撑或支持,使其持续。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Sustain (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Sustain

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Sustained

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Sustained

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Sustains

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Sustaining

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ