Bản dịch của từ Stimulating trong tiếng Việt

Stimulating

AdjectiveVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stimulating (Adjective)

stˈɪmjəlˌeiɾɪŋ
stˈɪmjəlˌeiɾɪŋ
01

Gợi hứng, kích thích sự quan tâm hoặc hứng thú; làm cho người ta cảm thấy thú vị và phấn khích.

Exciting; interesting; making you feel interested and enthusiastic.

Ví dụ

Stimulating (Verb)

stˈɪmjəlˌeiɾɪŋ
stˈɪmjəlˌeiɾɪŋ
01

Khiến ai đó cảm thấy hứng thú, phấn khởi hoặc hăng hái hơn; kích thích sự tò mò và quan tâm của người khác.

To make someone feel interested and enthusiastic.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ