Bản dịch của từ Younger trong tiếng Việt
Younger
AdjectiveNoun

Younger (Adjective)
jˈɐŋɡɐ
ˈjəŋɝ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Được dùng để chỉ ai đó còn tương đối thiếu kinh nghiệm
Used to indicate someone who is relatively inexperienced
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Younger (Noun)
jˈɐŋɡɐ
ˈjəŋɝ
