Bản dịch của từ Younger trong tiếng Việt
Younger
Adjective Noun [U/C]

Younger(Adjective)
jˈɐŋɡɐ
ˈjəŋɝ
Ví dụ
02
Dùng để chỉ ai đó còn non kinh nghiệm
This phrase is used to refer to someone who still has relatively little experience.
用来形容某人经验较少的表达
Ví dụ
Younger(Noun)
jˈɐŋɡɐ
ˈjəŋɝ
01
Một người có địa vị hoặc cấp bậc thấp hơn
To be in a lower or inferior position compared to someone
地位较低或比某人差
Ví dụ
02
Một người trẻ hơn, đặc biệt là trong mối quan hệ với người lớn tuổi hơn
Lived or existed for less time than another that is older or has more seniority
Đã tồn tại trong một khoảng thời gian ngắn hơn so với một cái khác, ít cũ hơn hoặc ít kinh nghiệm hơn.
Ví dụ
