Anh - Việt

Bản dịch của từ Concavity trong tiếng Việt

concavity

Noun

concavity (Noun)

/kɑnkˈævɪti/
/kɑnkˈævɪti/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc tính chất lõm vào, có bề mặt cong hướng vào trong (không lồi).

The state or quality of being concave.

Ví dụ
Tính lõm của thiết kế công viên khuyến khích sự tương tác xã hội.The concavity of the park's design encourages social interaction among visitors.
Tính lõm trong khu vực ngồi không khuyến khích các cuộc thảo luận nhóm.The concavity in the seating area does not promote group discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh