Anh - Việt

Bản dịch của từ Sworn trong tiếng Việt

sworn

Adjective

sworn (Adjective)

/swˈɔɹn/
/swoʊɹn/
AI

Nghĩa 01 · Được tuyên bố hoặc cam kết dưới lời thề; nói hoặc làm theo lời đã thề trước tòa hoặc trước một người có thẩm quyền.

Được tuyên bố hoặc cam kết dưới lời thề; nói hoặc làm theo lời đã thề trước tòa hoặc trước một người có thẩm quyền.

Given or declared under oath.

Ví dụ
Lời khai quyết tâm quan trọng trong vụ án.The sworn testimony was crucial in the court case.
Cô ấy là thành viên quyết tâm của nhóm cảnh sát cộng đồng.She is a sworn member of the community watch group.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Được ràng buộc như thể đã thề; có nghĩa vụ, cam kết mạnh mẽ theo kiểu như lời thề.

Được ràng buộc như thể đã thề; có nghĩa vụ, cam kết mạnh mẽ theo kiểu như lời thề.

Bound as though by an oath.

Ví dụ
Các thành viên đã thề của xã hội đã giữ lời hứa một cách trung thành.The sworn members of the society upheld their promises faithfully.
Cô ấy là một luật sư biện hộ tận tụy cho các nguyên tắc công bằng xã hội.She was a sworn advocate for social justice causes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh