Bản dịch của từ Devout trong tiếng Việt

Devout

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Devout(Adjective)

dɪvˈaʊt
dɪvˈaʊt
01

Có niềm tin tôn giáo sâu sắc và thể hiện lòng sùng kính, tận tâm với tôn giáo hoặc thực hành tôn giáo.

Having or showing deep religious feeling or commitment.

虔诚的宗教信仰

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Devout (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Devout

Devout

Devouter

Người dùng thiết lập

Devoutest

Devoutest

Devout

Devout

More devout

Sùng đạo hơn

Most devout

Sùng bái nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ