Bản dịch của từ Resistant trong tiếng Việt

Resistant

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Resistant(Adjective)

ɹizˈɪstn̩t
ɹɪzˈɪstn̩t
01

Miêu tả tinh bột khó bị các men tiêu hóa trong cơ thể phân hủy, nên ít được hấp thụ khi ăn (tức là vẫn tồn tại phần lớn trong ruột và đi qua hệ tiêu hóa).

Denoting starch that is not easily broken down by enzymes within the body and is therefore minimally absorbed during digestion.

难以被分解的淀粉

Ví dụ
02

Có khả năng chống lại, không dễ bị ảnh hưởng hoặc bị kiểm soát bởi điều gì đó; chống cự, kháng cự lại.

Offering resistance to something or someone.

抵抗的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Resistant (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Resistant

Kháng

More resistant

Kháng cự nhiều hơn

Most resistant

Kháng mạnh nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ