Anh - Việt

Bản dịch của từ Starch trong tiếng Việt

starch

NounVerb

starch (Noun)

/stˈɑɹtʃ/
/stˈɑɹtʃ/
AI

Nghĩa 01

Trong nghĩa này, “starch” chỉ thái độ hoặc phong cách cứng rắn, chỉn chu, trang trọng đến mức khô cứng hoặc thiếu tự nhiên; tức là vẻ nghiêm nghị, cứng nhắc trong cách cư xử hoặc tính cách.

Stiffness of manner or character.

Ví dụ
Vẻ cứng nhắc của cô ấy khiến cô ấy trở nên khó tiếp cận tại các sự kiện xã hội.Her starch made her seem unapproachable at social events.
Sự cứng nhắc trong tính cách của anh ấy làm trở ngại cho việc tương tác xã hội của anh ấy.The starch in his personality hindered his social interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Bột tinh bột hoặc dạng xịt làm từ tinh bột dùng xịt hoặc rắc lên vải trước khi là để làm cho vải cứng hơn, dễ là phẳng và giữ nếp.

Powder or spray made from starch and used before ironing to stiffen fabric or clothing.

Ví dụ
Cô ấy phun bột bắp lên áo trước khi ủi.She sprayed starch on the shirt before ironing it.
Người may đã thêm bột bắp vào cổ áo để có vẻ gọn gàng.The tailor added starch to the collar for a crisp look.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một chất màu trắng, không mùi, không vị có nhiều trong các mô thực vật và được thu lấy chủ yếu từ ngũ cốc và khoai tây. Về mặt hóa học là một polysaccharide dùng để dự trữ carbohydrate và là thành phần dinh dưỡng quan trọng trong thực phẩm hàng ngày.

An odourless, tasteless white substance occurring widely in plant tissue and obtained chiefly from cereals and potatoes. It is a polysaccharide which functions as a carbohydrate store and is an important constituent of the human diet.

Ví dụ
Tinh bột là một nguyên liệu thực phẩm phổ biến trong nhiều văn hóa.Starch is a common food ingredient in many cultures.
Tiệm bánh đã sử dụng tinh bột để làm đặc nhân bánh.The bakery used starch to thicken the pie filling.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của starch (Noun)

SingularPlural

starch

starches

starch (Verb)

/stˈɑɹtʃ/
/stˈɑɹtʃ/
AI

Nghĩa 01

Làm cứng vải hoặc quần áo bằng cách dùng bột hồ, bột sắn hoặc bột bắp (starch), thường để giữ phom dáng, làm cho vải giòn hơn và dễ là.

Stiffen (fabric or clothing) with starch.

Ví dụ
Cô ấy đã ủi cứng tấm bàn của mình cho sự kiện xã hội.She starched her tablecloth for the social event.
Anh ấy luôn ủi cứng áo sơ mi của mình trước khi tham gia các buổi tụ tập xã hội.He always starches his shirts before attending social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Trong ngữ cảnh quyền Anh, “starch” nghĩa là hạ đo ván đối thủ, khiến đối phương bị knock-out (KO).

(of a boxer) defeat (an opponent) by a knockout.

Ví dụ
Vận động viên quần vợt đánh bại đối thủ của mình trong vòng đầu tiên.The boxer starched his opponent in the first round.
Cô ấy đánh bại đối thủ của mình bằng một cú đấm mạnh.She starched her rival with a powerful punch.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của starch (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

starch

V2

Quá khứ đơn

Past simple

starched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

starched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

starches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

starching

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh