Bản dịch của từ Polysaccharide trong tiếng Việt

Polysaccharide

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Polysaccharide (Noun)

pɑlisˈækɚaɪd
pɑlɪsˈækɚaɪd
01

Một loại cacbohydrat lớn (đa đường) gồm nhiều phân tử đường (đơn saccharide) liên kết với nhau. Ví dụ: tinh bột, cellulose, glycogen đều là polysaccharide.

A carbohydrate eg starch cellulose or glycogen whose molecules consist of a number of sugar molecules bonded together.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh