Anh - Việt

Bản dịch của từ Cellulose trong tiếng Việt

cellulose

Noun Uncountable

cellulose (Noun Uncountable)

/sˈɛljʊlˌəʊz/
/ˈsɛɫjəˌɫoʊz/
AI

Nghĩa 01

Xenlulozơ; một loại cacbohydrat phức tạp tạo nên vật chất cấu trúc chính của thành tế bào thực vật, được dùng để sản xuất giấy, vải sợi và các sản phẩm khác.

A complex carbohydrate that forms the main structural material of plant cell walls and is used to make paper textiles and other products

Ví dụ
Xenlulozơ từ bông giúp các gia đình thu nhập thấp ở Bangladesh mua quần áo vừa túi tiền.Cellulose from cotton supports affordable clothing for low-income families in Bangladesh.
Giấy tái chế chứa ít xenlulozơ hơn nhưng giúp giảm rác thải trong các trường công lập.Recycled paper contains less cellulose, but it reduces waste in public schools.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh