Anh - Việt

Bản dịch của từ Principally trong tiếng Việt

principally

Adverb

principally (Adverb)

/pɹˈɪnsəpəli/
/pɹˈɪnsɪpli/
AI

Nghĩa 01

chủ yếu, phần lớn; diễn tả điều gì đó xảy ra hoặc đúng với đa số trường hợp, không phải tất cả

mainly or chiefly for the most part.

Ví dụ
Cô ấy chủ yếu tập trung vào giáo dục trong bài luận IELTS của mình.She principally focuses on education in her IELTS essays.
Anh ấy không sử dụng chủ yếu trong việc luyện nói cho IELTS.He doesn't use principally in his speaking practice for IELTS.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh