Bản dịch của từ Cotton trong tiếng Việt

Cotton

Noun [U] Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cotton(Noun Uncountable)

ˈkɒt.ən
ˈkɑː.t̬ən
01

Chất xơ tự nhiên màu trắng mềm, lấy từ cây bông, thường dùng để dệt vải và làm các sản phẩm vải vóc.

Cotton.

棉花

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Cotton(Noun)

kˈɑtn̩
kˈɑɾn̩
01

Một chất sợi mềm màu trắng bao quanh hạt của cây bông; được xử lý để làm sợi dệt và chỉ may.

A soft white fibrous substance which surrounds the seeds of the cotton plant and is made into textile fibre and thread for sewing.

一种包围棉籽的柔软白色纤维

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Cây bông (một loài cây nhiệt đới và cận nhiệt đới) được trồng để lấy sợi bông dùng làm vải và chỉ. Hạt của cây bông cũng cho dầu và bột giàu protein.

The tropical and subtropical plant which is commercially grown to make cotton fabric and thread. Oil and a protein-rich flour are also obtained from the seeds.

棉花,热带和亚热带植物,用于制作织物和线。

Ví dụ

Dạng danh từ của Cotton (Noun)

SingularPlural

Cotton

Cottons

Cotton(Verb)

kˈɑtn̩
kˈɑɾn̩
01

(động từ, thông dụng, cổ/khẩu) thích, có cảm tình với, bắt đầu thích một điều gì đó hoặc ai đó.

Have a liking for.

喜欢

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Bắt đầu hiểu (dần nhận ra ý nghĩa hoặc tình huống sau khi được giải thích hoặc suy nghĩ).

Begin to understand.

开始理解

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ