Anh - Việt

Bản dịch của từ Textile trong tiếng Việt

textile

AdjectiveNoun

textile (Adjective)

/tˈɛkstˌɑɪl/
/tˈɛkstɪl/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến vải, dệt vải hoặc ngành dệt.

Relating to fabric or weaving.

Ví dụ
Ngành công nghiệp dệt may tạo việc làm cho nhiều người ở các nước đang phát triển.The textile industry employs many people in developing countries.
Các mẫu thiết kế vải truyền thống được lưu truyền qua các thế hệ trong một số văn hóa.Traditional textile designs are passed down through generations in some cultures.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Từ dùng trong cộng đồng khỏa thân (nudists) để chỉ những người không khỏa thân — tức là những người mặc quần áo. Nghĩa là “thuộc về người mặc đồ” hoặc “mặc đồ” khi phân biệt với những người khỏa thân.

Used by nudists in reference to nonnudists.

Ví dụ
Cộng đồng không thích mặc trần tổ chức chương trình quyên quần áo cho người vô gia cư.The textile community organized a clothing drive for the homeless.
Ngành công nghiệp dệt may tuyển dụng hàng ngàn công nhân ở thành phố chúng ta.The textile industry employs thousands of workers in our city.

textile (Noun)

/tˈɛkstˌɑɪl/
/tˈɛkstɪl/
AI

Nghĩa 01

Một loại vải hoặc sợi dệt được dùng để may quần áo, trang trí hoặc sản xuất các sản phẩm dệt khác.

A type of cloth or woven fabric.

Ví dụ
Ngành công nghiệp dệt may tuyển dụng nhiều công nhân ở các nước đang phát triển.The textile industry employs many workers in developing countries.
Các nghệ nhân địa phương tạo ra các loại vải dệt độc đáo bằng các kỹ thuật truyền thống.Local artisans create unique textiles using traditional techniques.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Từ do những người theo chủ nghĩa khỏa thân (nudists) dùng để chỉ người mặc quần áo, đặc biệt là khi ở bãi biển. Nghĩa là người không khỏa thân, đang mặc đồ (thường ám chỉ người không thực hành khỏa thân trên bãi biển).

Used by nudists to describe someone wearing clothes especially on a beach.

Ví dụ
Vải dệt bị phê phán ở bãi biển dành cho người mặc trần.The textile was frowned upon at the nudist beach.
Vải dệt gây xôn xao trong cộng đồng người mặc trần.The textile caused a stir among the nudist community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của textile (Noun)

SingularPlural

textile

textiles

Kết hợp từ của textile (Noun)

ADJECTIVE + textilePHRASESPREPOSITIONtextile + NOUN
Kết hợp từ của textile
Collocation
Ví dụ

vải cao cấp

fine textile

Cửa hàng bán vải mịn được làm từ lụa và len.

The boutique sells fine textiles made from silk and cashmere.

vải lụa

silk textile

Ngành công nghiệp dệt lụa thuê nhiều công nhân ở các nước đang phát triển.

The silk textile industry employs many workers in developing countries.

vải dệt

woven textile

Ngành công nghiệp dệt truyền thống hỗ trợ cộng đồng địa phương.

The traditional woven textile industry supports local communities.

vải rẻ

cheap textile

Cộng đồng quyên góp vải vóc rẻ cho trại tạm trú cho người vô gia cư.

The community donated cheap textiles to the homeless shelter.

vải thêu

embroidered textile

Cô ấy mặc một chiếc váy dệt vải tới sự kiện xã hội.

She wore an embroidered textile dress to the social event.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh