beach
beach (Noun Countable)
Nghĩa 01
Bãi cát hoặc khu vực ven biển nơi tiếp giáp giữa đất liền và biển, thường có cát, khách du lịch tắm biển, đi dạo hoặc chơi các hoạt động giải trí.
Beach.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của beach (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
bãi biển riêng private beach | Nhiều du khách thích đến bãi biển riêng ở Đà Nẵng để có một ngày yên tĩnh. Many tourists like to visit the private beach in Da Nang for a quiet day. |
bãi biển nguyên sơ pristine beach | Cô ấy đã viết về một bãi biển nguyên sơ trong bài thi nói IELTS của mình. She wrote about a pristine beach in her IELTS speaking test. |
bãi biển đẹp beautiful beach | Bãi biển đẹp thu hút nhiều du khách để tụ tập xã hội. The beautiful beach attracted many tourists for social gatherings. |
bãi biển nắng sun-drenched beach | Du khách thích thú trên bãi biển rực nắng trong kỳ nghỉ hè. Tourists enjoy the sun-drenched beach during summer vacations. |
bãi biển nhiệt đới tropical beach | Bãi biển nhiệt đới là điểm đến phổ biến cho các cặp đôi mới cưới. The tropical beach is a popular destination for honeymooners. |
beach (Noun)
Nghĩa 01
Bãi ven biển có cát hoặc sỏi nằm dọc theo mép biển, nơi giữa mực nước cao và mực nước thấp; nơi người ta thường tắm biển, tản bộ hoặc nằm phơi nắng.
A pebbly or sandy shore, especially by the sea between high- and low-water marks.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của beach (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
beach | beaches |
Kết hợp từ của beach (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
bãi biển cát sandy beach | Trẻ em chơi trên bãi biển cát trong kỳ nghỉ hè. Children play on the sandy beach during the summer vacation. |
bãi biển nguyên sơ pristine beach | Bãi biển nguyên sơ thu hút nhiều du khách vào mùa hè. The pristine beach attracted many tourists during the summer. |
bãi biển dành cho người mặc trần nudist beach | Họ đã ghé thăm một bãi biển dành cho người mặc trần lần đầu tiên. They visited a nudist beach for the first time. |
bãi biển hoang sơ secluded beach | Chúng tôi đã khám phá một bãi biển hẻo lánh trong chuyến đi Hawaii mùa hè qua. We discovered a secluded beach during our trip to Hawaii last summer. |
bãi biển riêng private beach | Nhiều người thích tổ chức tiệc trên bãi biển riêng ở Miami. Many people enjoy parties on the private beach in Miami. |
beach (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của beach (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | beach |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | beached |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | beached |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | beaches |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | beaching |