Anh - Việt

Bản dịch của từ Beach trong tiếng Việt

beach

Noun CountableNounVerb

beach (Noun Countable)

/biːtʃ/
/biːtʃ/
AI

Nghĩa 01

Bãi cát hoặc khu vực ven biển nơi tiếp giáp giữa đất liền và biển, thường có cát, khách du lịch tắm biển, đi dạo hoặc chơi các hoạt động giải trí.

Beach.

Ví dụ
Bãi biển đông đúc với các gia đình đang tận hưởng thời tiết nắng đẹp.The beach was crowded with families enjoying the sunny weather.
Chúng tôi đã đi dã ngoại trên bãi biển với bạn bè vào cuối tuần.We had a picnic on the beach with friends during the weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của beach (Noun Countable)

ADJECTIVE + beachPREPOSITIONVERB + beachbeach + NOUNbeach + VERB
Kết hợp từ của beach
Collocation
Ví dụ

bãi biển riêng

private beach

Nhiều du khách thích đến bãi biển riêng ở Đà Nẵng để có một ngày yên tĩnh.

Many tourists like to visit the private beach in Da Nang for a quiet day.

bãi biển nguyên sơ

pristine beach

Cô ấy đã viết về một bãi biển nguyên sơ trong bài thi nói IELTS của mình.

She wrote about a pristine beach in her IELTS speaking test.

bãi biển đẹp

beautiful beach

Bãi biển đẹp thu hút nhiều du khách để tụ tập xã hội.

The beautiful beach attracted many tourists for social gatherings.

bãi biển nắng

sun-drenched beach

Du khách thích thú trên bãi biển rực nắng trong kỳ nghỉ hè.

Tourists enjoy the sun-drenched beach during summer vacations.

bãi biển nhiệt đới

tropical beach

Bãi biển nhiệt đới là điểm đến phổ biến cho các cặp đôi mới cưới.

The tropical beach is a popular destination for honeymooners.

beach (Noun)

/bˈitʃ/
/bˈitʃ/
AI

Nghĩa 01

Bãi ven biển có cát hoặc sỏi nằm dọc theo mép biển, nơi giữa mực nước cao và mực nước thấp; nơi người ta thường tắm biển, tản bộ hoặc nằm phơi nắng.

A pebbly or sandy shore, especially by the sea between high- and low-water marks.

Ví dụ
Bãi biển đông đúc với các gia đình thưởng ngoạn ánh nắng.The beach was crowded with families enjoying the sun.
Cô ấy đi dọc theo bãi biển, thu nhặt vỏ sò làm kỷ niệm.She walked along the beach collecting seashells as souvenirs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của beach (Noun)

SingularPlural

beach

beaches

Kết hợp từ của beach (Noun)

ADJECTIVE + beachPREPOSITIONVERB + beachbeach + NOUNbeach + VERB
Kết hợp từ của beach
Collocation
Ví dụ

bãi biển cát

sandy beach

Trẻ em chơi trên bãi biển cát trong kỳ nghỉ hè.

Children play on the sandy beach during the summer vacation.

bãi biển nguyên sơ

pristine beach

Bãi biển nguyên sơ thu hút nhiều du khách vào mùa hè.

The pristine beach attracted many tourists during the summer.

bãi biển dành cho người mặc trần

nudist beach

Họ đã ghé thăm một bãi biển dành cho người mặc trần lần đầu tiên.

They visited a nudist beach for the first time.

bãi biển hoang sơ

secluded beach

Chúng tôi đã khám phá một bãi biển hẻo lánh trong chuyến đi Hawaii mùa hè qua.

We discovered a secluded beach during our trip to Hawaii last summer.

bãi biển riêng

private beach

Nhiều người thích tổ chức tiệc trên bãi biển riêng ở Miami.

Many people enjoy parties on the private beach in Miami.

beach (Verb)

/bˈitʃ/
/bˈitʃ/
AI

Nghĩa 01

Kéo hoặc đưa một chiếc thuyền (tàu) lên bờ cát; làm cho thuyền nằm trên bờ.

Run or haul up (a boat or ship) on to a beach.

Ví dụ
Ngư dân kéo thuyền lên bờ sau một ngày đánh bắt.The fishermen beach their boats after a day of fishing.
Du khách thường kéo thuyền kayak lên bãi để thư giãn trên bờ.Tourists often beach their kayaks to relax on the shore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của beach (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

beach

V2

Quá khứ đơn

Past simple

beached

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

beached

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

beaches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

beaching

Video ngữ cảnh