Anh - Việt

Bản dịch của từ Pebbly trong tiếng Việt

pebbly

Adjective

pebbly (Adjective)

/pˈɛbli/
/pˈɛbli/
AI

Nghĩa 01

Có chứa hoặc giống như những hòn sỏi nhỏ; bề mặt nhiều sỏi, lổn nhổn sỏi.

Containing or resembling pebbles.

Ví dụ
Bãi biển sỏi ở Malibu thu hút nhiều du khách mỗi mùa hè.The pebbly beach at Malibu attracts many tourists every summer.
Công viên không có lối đi sỏi để đi bộ dễ dàng.The park does not have a pebbly path for easy walking.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh