Bản dịch của từ Acetate trong tiếng Việt

Acetate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Acetate(Noun)

ˈæsətˌeit
ˈæsɪtˌeit
01

Một hợp chất là muối hoặc este của axit axetic, chứa gốc anion CH₃COO⁻ hoặc nhóm —OOCCH₃. Thường dùng trong hoá học để chỉ các hợp chất như natri acetate, cellulose acetate (cellulose axetat)…

A salt or ester of acetic acid containing the anion CH₃COO⁻ or the group —OOCCH₃.

醋酸盐或醋酸酯的化合物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Chất cellulose acetate (axetat xenlulozơ), là một dạng hợp chất cellulose biến đổi thường dùng để làm sợi dệt và các loại nhựa (ví dụ sợi vải, màng, hoặc nhựa trong sản phẩm như kính mát hay vỏ dụng cụ).

Cellulose acetate especially as used to make textile fibres or plastic.

纤维素醋酸酯

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ