Bản dịch của từ Ester trong tiếng Việt
Ester

Ester(Noun)
Hợp chất hữu cơ do tác dụng của một acid vào một rượu tạo thành
A type of organic chemical compound formed when an acid reacts with an alcohol (commonly called an ester). These compounds often have pleasant smells and are found in fragrances, flavors, and plastics.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Ester: (formal) ester; (informal) không phổ biến. Danh từ hóa học. Ester là hợp chất hữu cơ được hình thành từ axit và rượu, thường có mùi thơm dễ nhận biết và dùng trong hương liệu, dược phẩm, và dung môi. Dùng dạng (formal) trong văn bản khoa học và kỹ thuật; nếu nói chuyện thông thường có thể mô tả là “hợp chất thơm” thay vì thuật ngữ chuyên ngành.
Ester: (formal) ester; (informal) không phổ biến. Danh từ hóa học. Ester là hợp chất hữu cơ được hình thành từ axit và rượu, thường có mùi thơm dễ nhận biết và dùng trong hương liệu, dược phẩm, và dung môi. Dùng dạng (formal) trong văn bản khoa học và kỹ thuật; nếu nói chuyện thông thường có thể mô tả là “hợp chất thơm” thay vì thuật ngữ chuyên ngành.
