Anh - Việt

Bản dịch của từ Alkyl trong tiếng Việt

alkyl

Noun

alkyl (Noun)

/ˈælkɪl/
/ˈælkɪl/
AI

Nghĩa 01

Một gốc hiđrocacbon tạo ra từ ankan bằng cách loại bỏ một nguyên tử hiđrô. Nói cách khác, alkyl là phần gốc của phân tử hiđrocacbon còn thiếu một nguyên tử hiđrô để nối với nhóm khác.

Of or denoting a hydrocarbon radical derived from an alkane by removal of a hydrogen atom.

Ví dụ
Nhóm alkyl thường được tìm thấy trong các hợp chất hữu cơ.Alkyl groups are commonly found in organic compounds.
Cô ấy không hiểu khái niệm về các radical alkyl trong hóa học.She doesn't understand the concept of alkyl radicals in chemistry.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh