Bản dịch của từ Radical trong tiếng Việt
Radical

Radical (Adjective)
Miêu tả sự thay đổi hoặc hành động ảnh hưởng sâu sắc đến bản chất cơ bản của một sự việc; mang tính triệt để, toàn diện và có tác động lớn.
(especially of change or action) relating to or affecting the fundamental nature of something; far-reaching or thorough.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(Tính từ) Diễn tả quan điểm hoặc hành động ủng hộ thay đổi chính trị hoặc xã hội sâu rộng, triệt để; thuộc về một phe phái chính trị ở mức cực đoan hoặc tiến bộ mạnh. Dùng để chỉ những ý tưởng, chính sách hoặc người muốn làm thay đổi lớn, cơ bản trong xã hội hoặc hệ thống chính trị.
Advocating or based on thorough or complete political or social change; representing or supporting an extreme or progressive section of a political party.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Radical (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Người có quan điểm hoặc hành động muốn thay đổi sâu rộng hoặc triệt để về chính trị hoặc xã hội; thành viên của một đảng hoặc nhóm chính trị theo đường lối cấp tiến, muốn cải cách lớn hoặc lật đổ trật tự hiện tại.
A person who advocates thorough or complete political or social change, or a member of a political party or section of a party pursuing such aims.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
