Anh - Việt

Bản dịch của từ Springing trong tiếng Việt

springing

Verb

springing (Verb)

/spɹˈɪŋɪŋ/
/spɹˈɪŋɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của "spring" (nhảy bật lên, bật ra, nảy ra). Dùng để mô tả hành động đang diễn ra hoặc hoạt động như một danh từ chỉ hành động (ví dụ: đang bật lên; việc bật lên/bùng phát).

present participle and gerund of spring.

Ví dụ
Cộng đồng đang hành động để hỗ trợ các doanh nghiệp địa phương.The community is springing into action to support local businesses.
Họ không chi tiền cho các sự kiện đắt đỏ trong thời kỳ suy thoái kinh tế.They are not springing for expensive events during the economic downturn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của springing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

spring

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sprang

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sprung

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

springs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

springing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh