Bản dịch của từ Springing trong tiếng Việt

Springing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Springing(Verb)

spɹˈɪŋɪŋ
spɹˈɪŋɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của "spring" (nhảy bật lên, bật ra, nảy ra). Dùng để mô tả hành động đang diễn ra hoặc hoạt động như một danh từ chỉ hành động (ví dụ: đang bật lên; việc bật lên/bùng phát).

Present participle and gerund of spring.

跳跃的动作

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Springing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Spring

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Sprang

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Sprung

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Springs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Springing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ