Bản dịch của từ Removal trong tiếng Việt

Removal

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Removal (Noun)

rɪmˈuːvəl
ˈrɛməvəɫ
01

Hành động lấy một thứ ra khỏi nơi nào đó hoặc làm cho nó không còn hiện diện

The act of taking something away or making it no longer present

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Việc buộc một người rời khỏi chức vụ, công việc hoặc một nơi nào đó

The act of making someone leave an official position job or place

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Quá trình chuyển đồ đạc và tài sản của một người từ nhà hoặc văn phòng này sang nơi khác

The process of moving a persons furniture and possessions from one home or office to another

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa