ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Removal
Hành động lấy một thứ ra khỏi nơi nào đó hoặc làm cho nó không còn hiện diện
The act of taking something away or making it no longer present
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Việc buộc một người rời khỏi chức vụ, công việc hoặc một nơi nào đó
The act of making someone leave an official position job or place
Quá trình chuyển đồ đạc và tài sản của một người từ nhà hoặc văn phòng này sang nơi khác
The process of moving a persons furniture and possessions from one home or office to another