Bản dịch của từ Fatty trong tiếng Việt

Fatty

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fatty(Adjective)

fˈæti
fˈæti
01

Chứa nhiều mỡ; nhiều chất béo (dùng để mô tả thực phẩm hoặc phần thịt có lượng mỡ lớn).

Containing a large amount of fat.

含有大量脂肪的

Ví dụ

Dạng tính từ của Fatty (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Fatty

Béo

Fattier

Béo hơn

Fattiest

Béo nhất

Fatty(Noun)

fˈæti
fˈæti
01

Một từ dùng để gọi hoặc biệt danh cho người mập; ám chỉ người có nhiều mỡ hoặc thân hình béo. Thường mang tính thân mật hoặc chế giễu tùy ngữ cảnh.

A fat person often as a nickname.

胖子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Fatty (Noun)

SingularPlural

Fatty

Fatties

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ