Bản dịch của từ Nickname trong tiếng Việt

Nickname

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nickname (Noun)

nˈɪkneɪm
nˈɪkneɪm
01

Một tên gọi thân mật, dí dỏm hoặc tắt gọi dùng thay cho tên thật của một người hoặc vật, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày hoặc giữa bạn bè, gia đình.

A familiar or humorous name given to a person or thing instead of or as well as the real name.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nickname (Verb)

nˈɪkneɪm
nˈɪkneɪm
01

Gọi ai đó bằng một tên thân mật, ngắn gọn hoặc biệt danh thay vì tên chính thức của họ.

Give a nickname to.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ