Anh - Việt

Bản dịch của từ Nickname trong tiếng Việt

nickname

NounVerb

nickname (Noun)

/nˈɪkneɪm/
/nˈɪkneɪm/
AI

Nghĩa 01 · Một tên gọi thân mật, dí dỏm hoặc tắt gọi dùng thay cho tên thật của một người hoặc vật, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày hoặc giữa bạn bè, gia đình.

Một tên gọi thân mật, dí dỏm hoặc tắt gọi dùng thay cho tên thật của một người hoặc vật, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày hoặc giữa bạn bè, gia đình.

A familiar or humorous name given to a person or thing instead of or as well as the real name.

Ví dụ
Mọi người gọi John bằng biệt danh, 'Big Joe'.Everyone calls John by his nickname, 'Big Joe'.
Cô ấy không thích biệt danh của mình, 'Silly Sally'.She doesn't like her nickname, 'Silly Sally'.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của nickname (Noun)

SingularPlural

nickname

nicknames

Kết hợp từ của nickname (Noun)

ADJECTIVE + nicknamePHRASESPREPOSITIONVERB + nicknamenickname + VERB
Kết hợp từ của nickname
Collocation
Ví dụ

biệt danh thời thơ ấu

childhood nickname

Biệt danh thời thơ ấu của tôi là 'Sunny' vì tôi luôn vui vẻ.

My childhood nickname was 'Sunny' because I was always cheerful.

biệt danh dễ thương

cute nickname

Tôi có một biệt danh dễ thương cho bạn tôi, Sarah.

I have a cute nickname for my friend, Sarah.

biệt danh bé nhỏ

little nickname

Bạn tôi, Sarah, có một biệt danh nhỏ, 'Sunny', vì sự tích cực của cô ấy.

My friend Sarah has a little nickname, 'Sunny', for her positivity.

biệt hiệu thân mật

affectionate nickname

Bạn tôi gọi tôi bằng một biệt danh thân mật, 'Sunny'.

My friend calls me an affectionate nickname, 'Sunny'.

nickname (Verb)

/nˈɪkneɪm/
/nˈɪkneɪm/
AI

Nghĩa 01 · Gọi ai đó bằng một tên thân mật, ngắn gọn hoặc biệt danh thay vì tên chính thức của họ.

Gọi ai đó bằng một tên thân mật, ngắn gọn hoặc biệt danh thay vì tên chính thức của họ.

Give a nickname to.

Ví dụ
Họ đặt tên cho chó của họ là Max vì nó rất thân thiện.They nickname their dog Max because he is very friendly.
Cô ấy không đặt tên cho bạn bè; cô ấy thích tên thật của họ.She does not nickname her friends; she prefers their real names.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của nickname (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

nickname

V2

Quá khứ đơn

Past simple

nicknamed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

nicknamed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

nicknames

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

nicknaming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh