Anh - Việt

Bản dịch của từ Carbohydrate trong tiếng Việt

carbohydrate

Noun

carbohydrate (Noun)

/kɑɹboʊhˈaɪdɹeɪt/
/kɑɹboʊhˈaɪdɹət/
AI

Nghĩa 01

Carbohydrate là nhóm các hợp chất hữu cơ có trong thức ăn và mô sống, bao gồm đường, tinh bột và cellulose. Chúng chứa hidro và ôxy theo tỉ lệ giống như nước (2:1) và thường bị phân giải để giải phóng năng lượng cho cơ thể động vật.

Any of a large group of organic compounds occurring in foods and living tissues and including sugars starch and cellulose They contain hydrogen and oxygen in the same ratio as water 21 and typically can be broken down to release energy in the animal body.

Ví dụ
Trái cây và rau cải giàu carbohydrate cho năng lượng.Fruits and vegetables are rich in carbohydrates for energy.
Vận động viên thường tiêu thụ carbohydrate để cung cấp năng lượng cho hiệu suất thể thao của họ.Athletes often consume carbohydrates to fuel their performance during sports.

Dạng danh từ của carbohydrate (Noun)

SingularPlural

carbohydrate

carbohydrates

Kết hợp từ của carbohydrate (Noun)

ADJECTIVE + carbohydratePHRASESVERB + carbohydratecarbohydrate + NOUN
Kết hợp từ của carbohydrate
Collocation
Ví dụ

hydrat cacbon tinh chế

refined carbohydrate

Tránh các loại carbohydrate tinh lọc có thể cải thiện giao tiếp xã hội và sức khỏe tinh thần.

Avoiding refined carbohydrates can improve social interactions and mental health.

cacbohydrat thô

unrefined carbohydrate

Tránh tinh bột chưa tinh lọc có thể cải thiện sức khỏe tổng thể.

Avoiding unrefined carbohydrates can improve overall health.

cacbohydrơ phức tạp

complex carbohydrate

Gạo lứt chứa tinh bột phức tạp.

Brown rice contains complex carbohydrates.

đường tỏi

simple carbohydrate

Trái cây như táo và chuối chứa các loại carbohydrate đơn giản để cung cấp năng lượng nhanh.

Fruits like apples and bananas contain simple carbohydrates for quick energy.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh