Bản dịch của từ Carbohydrate trong tiếng Việt

Carbohydrate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Carbohydrate(Noun)

kɑɹboʊhˈaɪdɹeɪt
kɑɹboʊhˈaɪdɹət
01

Carbohydrate là nhóm các hợp chất hữu cơ có trong thức ăn và mô sống, bao gồm đường, tinh bột và cellulose. Chúng chứa hidro và ôxy theo tỉ lệ giống như nước (2:1) và thường bị phân giải để giải phóng năng lượng cho cơ thể động vật.

Any of a large group of organic compounds occurring in foods and living tissues and including sugars starch and cellulose They contain hydrogen and oxygen in the same ratio as water 21 and typically can be broken down to release energy in the animal body.

碳水化合物是食品和生物组织中的有机化合物,包括糖、淀粉和纤维素。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Carbohydrate (Noun)

SingularPlural

Carbohydrate

Carbohydrates

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ