Bản dịch của từ Glycogen trong tiếng Việt

Glycogen

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Glycogen(Noun)

glˈaɪkədʒɪn
glˈaɪkədʒn
01

Một chất dự trữ carbohydrate trong cơ thể, được tích trữ chủ yếu ở gan và cơ bắp dưới dạng một dạng đường phức tạp để cung cấp năng lượng khi cần.

A substance deposited in bodily tissues as a store of carbohydrates.

储存碳水化合物的物质

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Glycogen (Noun)

SingularPlural

Glycogen

Glycogens

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ