Anh - Việt

Bản dịch của từ Glycogen trong tiếng Việt

glycogen

Noun

glycogen (Noun)

/glˈaɪkədʒɪn/
/glˈaɪkədʒn/
AI

Nghĩa 01

Một chất dự trữ carbohydrate trong cơ thể, được tích trữ chủ yếu ở gan và cơ bắp dưới dạng một dạng đường phức tạp để cung cấp năng lượng khi cần.

A substance deposited in bodily tissues as a store of carbohydrates.

Ví dụ
Glycogen rất quan trọng cho năng lượng trong các hoạt động thể thao xã hội như bóng rổ.Glycogen is crucial for energy during social sports activities like basketball.
Mọi người không nhận ra glycogen giúp trong các sự kiện xã hội như marathon.People do not realize glycogen helps during social events like marathons.

Dạng danh từ của glycogen (Noun)

SingularPlural

glycogen

glycogens

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh