Bản dịch của từ Compensation trong tiếng Việt

Compensation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Compensation(Noun)

kˌɑmpn̩sˈeiʃn̩
kˌɑmpn̩sˈeiʃn̩
01

Số tiền người lao động nhận được từ người sử dụng lao động dưới dạng lương, tiền công hoặc các khoản trả công khác.

The money received by an employee from an employer as a salary or wages.

员工收到的工资或报酬。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một thứ gì đó, thường là tiền, được trao cho người nào đó để bù đắp cho mất mát, đau khổ hoặc thương tật mà họ phải chịu.

Something, typically money, awarded to someone in recognition of loss, suffering, or injury.

补偿金

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Quá trình che giấu hoặc bù đắp một khó khăn tâm lý bằng cách phát triển hoặc tập trung vào khía cạnh khác của bản thân (ví dụ: ai đó có khuyết điểm sẽ phát triển kỹ năng khác để bù lại).

The process of concealing or offsetting a psychological difficulty by developing in another direction.

通过发展其他方向来掩盖心理困难的过程。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Compensation (Noun)

SingularPlural

Compensation

Compensations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ