Bản dịch của từ Compensation trong tiếng Việt
Compensation
Noun

Compensation (Noun)
kˌɑmpn̩sˈeiʃn̩
kˌɑmpn̩sˈeiʃn̩
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Quá trình che giấu hoặc bù đắp một khó khăn tâm lý bằng cách phát triển hoặc tập trung vào khía cạnh khác của bản thân (ví dụ: ai đó có khuyết điểm sẽ phát triển kỹ năng khác để bù lại).
The process of concealing or offsetting a psychological difficulty by developing in another direction.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
