Bản dịch của từ Offsetting trong tiếng Việt

Offsetting

VerbNoun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Offsetting (Verb)

ˈɔfsɛtɪŋ
ˈɔfsɛtɪŋ
01

Hành động làm giảm bớt, cân bằng hoặc bù đắp ảnh hưởng của một điều gì đó để hai bên trở nên cân bằng hơn.

To counterbalance or compensate for something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Offsetting (Noun Countable)

01

Một yếu tố hoặc tình huống làm đối trọng, bù đắp hoặc cân bằng lại ảnh hưởng của điều khác.

A factor or situation that counterbalances or compensates for something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ