Anh - Việt

Bản dịch của từ Counterbalance trong tiếng Việt

counterbalance

NounVerb

counterbalance (Noun)

/kˈæʊntəbælns/
/kˈaʊnɚbælns/
AI

Nghĩa 01

Một vật nặng dùng để cân bằng một vật nặng khác; lực hoặc vật đối trọng giúp giữ thăng bằng.

A weight that balances another weight.

Ví dụ
Trong mối quan hệ xã hội, sự tin tưởng hoạt động như một sự cân đối với nghi ngờ.In social relationships, trust acts as a counterbalance to doubt.
Sự bình đẳng phục vụ như một sự cân đối với sự bất bình đẳng trong xã hội.Equality serves as a counterbalance to inequality in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của counterbalance (Noun)

SingularPlural

counterbalance

counterbalances

counterbalance (Verb)

/kˈæʊntəbælns/
/kˈaʊnɚbælns/
AI

Nghĩa 01

Dùng một trọng lượng hoặc lực để cân đối, bù lại trọng lượng hoặc lực khác, khiến hai bên cân bằng nhau.

of a weight balance another weight.

Ví dụ
Tình thần lương thiện có thể cân bằng sự tiêu cực trong giao tiếp xã hội.Kindness can counterbalance negativity in social interactions.
Những nỗ lực tình nguyện thường cân bằng những thách thức mà cộng đồng đối mặt.Volunteering efforts often counterbalance the challenges faced by communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của counterbalance (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

counterbalance

V2

Quá khứ đơn

Past simple

counterbalanced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

counterbalanced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

counterbalances

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

counterbalancing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh