Bản dịch của từ Esteem trong tiếng Việt

Esteem

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Esteem(Noun)

ˈɛstiːm
ˈɛstim
01

Sự kính trọng và ngưỡng mộ thường dành cho một người nào đó.

Respect and admiration are often reserved for someone.

尊重和钦佩通常是给予某人的情感或态度。

Ví dụ
02

Sự kính trọng mà người khác dành cho bạn

The reputation that others have of a person.

别人对某个人的评价

Ví dụ
03

Ý kiến hoặc phán đoán tích cực

Good judgment or opinion.

这是个不错的看法或判断。

Ví dụ

Esteem(Verb)

ˈɛstiːm
ˈɛstim
01

Trân trọng hoặc đánh giá cao

To evaluate or hold in high regard.

高度重视或欣赏

Ví dụ
02

Có ấn tượng tốt về

To have a high opinion of something.

对某人或某事持高度评价

Ví dụ
03

Xem trọng hoặc coi trọng để thể hiện sự tôn trọng

To appreciate highly or positively; to respect

高度重视或偏好,表示尊重

Ví dụ