Anh - Việt

Bản dịch của từ Esteem trong tiếng Việt

esteem

NounVerb

esteem (Noun)

/əstˈim/
/ɛstˈim/
AI

Nghĩa 01

Sự kính trọng và ngưỡng mộ dành cho một người (hoặc một phẩm chất, thành tựu).

Respect and admiration.

Ví dụ
Cô ấy đánh giá cao anh ta trong vòng xã hội.She held him in high esteem in the social circle.
Sự tôn trọng và ngưỡng mộ quan trọng trong mối quan hệ xã hội.Respect and admiration are important in social relationships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của esteem (Noun)

SingularPlural

esteem

esteems

Kết hợp từ của esteem (Noun)

ADJECTIVE + esteemPHRASESPREPOSITIONVERB + esteem
Kết hợp từ của esteem
Collocation
Ví dụ

đánh giá thấp

low esteem

Tự tin thấp có thể ngăn trở giao tiếp hiệu quả trong xã hội.

Low esteem can hinder effective communication in social settings.

uy tín công cộng

public esteem

Cộng đồng tổ chức một lễ hội để nâng cao uy tín công chúng cho nghệ sĩ địa phương.

The community held a festival to boost public esteem for local artists.

tự trọng cá nhân

personal esteem

Nhiều sinh viên cảm thấy tự trọng cá nhân sau khi nhận điểm IELTS cao.

Many students feel personal esteem after receiving high IELTS scores.

uy tín xã hội

social esteem

Nhiều sinh viên có được uy tín xã hội thông qua các dự án phục vụ cộng đồng như Habitat for Humanity.

Many students gain social esteem through community service projects like Habitat for Humanity.

vị thế cao quý

great esteem

Nhiều học sinh rất kính trọng các thầy cô tận tâm như ông Smith.

Many students hold great esteem for their dedicated teachers like Mr. Smith.

esteem (Verb)

/əstˈim/
/ɛstˈim/
AI

Nghĩa 01

Coi là; xem là; đánh giá ai/điều gì theo một cách tôn trọng hoặc cho rằng đúng/quan trọng.

Consider deem.

Ví dụ
Cô ấy coi trọng rất nhiều người hướng dẫn của mình.She esteems her mentor greatly.
Anh ấy được coi trọng vì công việc từ thiện của mình.He is esteemed for his philanthropic work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Kính trọng, quý mến ai đó; tôn trọng và ngưỡng mộ vì phẩm chất, hành động hoặc thành tựu của họ.

Respect and admire.

Ví dụ
Cô ấy tôn trọng người hướng dẫn của mình.She esteems her mentor for guidance.
Cộng đồng tôn trọng những nỗ lực từ thiện của anh ấy.The community esteems his philanthropic efforts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của esteem (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

esteem

V2

Quá khứ đơn

Past simple

esteemed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

esteemed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

esteems

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

esteeming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh