Anh - Việt

Bản dịch của từ Favorably trong tiếng Việt

favorably

Adverb

favorably (Adverb)

/fˈeivɚəbli/
/fˈeivɹəbli/
AI

Nghĩa 01

theo cách mang lại lợi thế hoặc thuận lợi cho ai/cái gì; làm cho điều gì đó có triển vọng tốt hơn

in a way that gives something an advantage.

Ví dụ
Cô ấy nói tốt về chương trình xã hội mới.She spoke favorably of the new social program.
Sự kiện từ thiện được cộng đồng đón nhận tốt.The charity event was favorably received by the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Thể hiện sự tán thành, ủng hộ hoặc ưu tiên; thái độ nhìn nhận điều gì đó một cách thuận lợi, tốt đẹp hơn.

showing approval or preference.

Ví dụ
Cô ấy nói tốt về chương trình xã hội mới.She spoke favorably about the new social program.
Cộng đồng phản ứng ủng hộ sự kiện từ thiện.The community reacted favorably to the charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của favorably (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

favorably

thuận lợi

more favorably

thuận lợi hơn

most favorably

thuận lợi nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh