appreciate
appreciate (Verb)
Nghĩa 01 · Đánh giá cao, trân trọng hoặc biết ơn điều gì đó; nhận ra giá trị hoặc tầm quan trọng của ai/cái gì.
Đánh giá cao, trân trọng hoặc biết ơn điều gì đó; nhận ra giá trị hoặc tầm quan trọng của ai/cái gì.
Appreciate and appreciate something.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của appreciate (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | appreciate |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | appreciated |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | appreciated |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | appreciates |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | appreciating |
Kết hợp từ của appreciate (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
được đánh giá cao be generally appreciated | Công việc tình nguyện của cô ấy được cộng đồng đánh giá cao. Her volunteer work is generally appreciated by the community. |
được đánh giá cao rộng rãi be widely appreciated | Công việc tình nguyện của cô ấy được đánh giá cao trong cộng đồng. Her volunteer work is widely appreciated in the community. |
appreciate (Verb)
Nghĩa 01 · Hiểu và trân trọng giá trị, tầm quan trọng hoặc lợi ích của một người, sự vật hoặc việc gì đó.
Hiểu và trân trọng giá trị, tầm quan trọng hoặc lợi ích của một người, sự vật hoặc việc gì đó.
to understand the worth or importance of something.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của appreciate (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | appreciate |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | appreciated |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | appreciated |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | appreciates |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | appreciating |
appreciate (Verb)
Nghĩa 01 · Để thể hiện lòng biết ơn hoặc sự cảm kích về một điều gì đó.
Để thể hiện lòng biết ơn hoặc sự cảm kích về một điều gì đó.
To express gratitude or appreciation for something
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "appreciate" trong tiếng Anh có nghĩa là đánh giá cao hoặc cảm kích đối với điều gì đó. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này được sử dụng tương tự, không có sự khác biệt lớn về nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh, "appreciate" thường được dùng để diễn tả lòng biết ơn, sự thấu hiểu giá trị của một đối tượng hoặc trải nghiệm. Trong giao tiếp, nó thể hiện sự tôn trọng hoặc sự cảm kích một cách trang trọng.