Bản dịch của từ Appreciate trong tiếng Việt

Appreciate

VerbVerbVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Appreciate (Verb)

əˈpriː.ʃi.eɪt
əˈpriː.ʃi.eɪt
01

Đánh giá cao, trân trọng hoặc biết ơn điều gì đó; nhận ra giá trị hoặc tầm quan trọng của ai/cái gì.

Appreciate and appreciate something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Appreciate (Verb)

əpɹˈiʃieɪts
əpɹˈiʃieɪts
01

Hiểu và trân trọng giá trị, tầm quan trọng hoặc lợi ích của một người, sự vật hoặc việc gì đó.

To understand the worth or importance of something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Appreciate (Verb)

ɐprˈɪʃɪˌeɪt
əˈprɪʃiˌeɪt
01

Để thể hiện lòng biết ơn hoặc sự cảm kích về một điều gì đó.

To express gratitude or appreciation for something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Để nhận ra giá trị đầy đủ của.

To recognize the full worth of

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Để tăng giá trị của một cái gì đó; để nâng cao giá trị.

To increase the worth of something to raise in value

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ