Bản dịch của từ Intelligence trong tiếng Việt

Intelligence

Noun UncountableNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intelligence (Noun Uncountable)

ɪnˈtel.ɪ.dʒəns
ɪnˈtel.ə.dʒəns
01

Khả năng hiểu, suy nghĩ, học hỏi và giải quyết vấn đề; trí tuệ hoặc sự nhạy bén trong nhận thức.

Intelligence.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Intelligence (Noun)

ɪntˈɛlədʒn̩s
ɪntˈɛlɪdʒn̩s
01

Thông tin thu thập được có giá trị về quân sự hoặc chính trị, dùng để phân tích, đánh giá tình hình và hỗ trợ quyết định (ví dụ: tin tức, báo cáo, dữ liệu tình báo).

The collection of information of military or political value.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khả năng tiếp thu, hiểu và vận dụng kiến thức cùng kỹ năng để suy nghĩ, học hỏi và giải quyết vấn đề.

The ability to acquire and apply knowledge and skills.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ