Anh - Việt

Bản dịch của từ Crossbar trong tiếng Việt

crossbar

Noun

crossbar (Noun)

/kɹˈɑsbɑɹ/
/kɹˈɑsbɑɹ/
AI

Nghĩa 01

Thanh ngang bằng kim loại (hoặc ống) nằm giữa ghi đông và yên xe đạp nam hoặc xe đạp cho bé trai; thanh khung ngang của xe đạp.

The horizontal metal bar between the handlebars and saddle on a mans or boys bicycle.

Ví dụ
Cái thanh ngang trên xe đạp của tôi bị hỏng trong buổi đi từ thiện hôm thứ Bảy.The crossbar on my bike broke during the charity ride last Saturday.
Cái thanh ngang không bị hư hỏng trên chiếc xe đạp mới của em trai tôi.The crossbar is not damaged on my brother's new bicycle.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Thanh ngang nối giữa hai cột dọc của khung thành trong các môn như bóng đá, bóng bầu dục, khúc côn cầu, dùng để tạo thành phần trên của khung thành.

The horizontal bar between the two upright posts of a goal in football rugby hockey etc.

Ví dụ
Thanh ngang rất quan trọng để ghi bàn trong các trận rugby.The crossbar is essential for scoring goals in rugby matches.
Thanh ngang không dễ bị gãy trong các trận bóng đá căng thẳng.The crossbar does not break easily during intense football games.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh