Bản dịch của từ Crossbar trong tiếng Việt

Crossbar

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crossbar(Noun)

kɹˈɑsbɑɹ
kɹˈɑsbɑɹ
01

Thanh ngang nối giữa hai cột dọc của khung thành trong các môn như bóng đá, bóng bầu dục, khúc côn cầu, dùng để tạo thành phần trên của khung thành.

The horizontal bar between the two upright posts of a goal in football rugby hockey etc.

Ví dụ
02

Thanh ngang bằng kim loại (hoặc ống) nằm giữa ghi đông và yên xe đạp nam hoặc xe đạp cho bé trai; thanh khung ngang của xe đạp.

The horizontal metal bar between the handlebars and saddle on a mans or boys bicycle.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ