Anh - Việt

Bản dịch của từ Saddle trong tiếng Việt

saddle

Noun

saddle (Noun)

/sˈædlz/
/sˈædlz/
AI

Nghĩa 01 · Một yên ngựa; chỗ ngồi gắn trên lưng con ngựa để người cưỡi ngồi lên và giữ thăng bằng khi đi hoặc chạy.

Một yên ngựa; chỗ ngồi gắn trên lưng con ngựa để người cưỡi ngồi lên và giữ thăng bằng khi đi hoặc chạy.

a seat for the rider of a horse.

Ví dụ
Cô ấy đặt yên ngựa lên con ngựa trước bài học cưỡi.She placed the saddle on the horse before the riding lesson.
Anh ấy không biết cách điều chỉnh yên ngựa sao cho thoải mái.He didn't know how to properly adjust the saddle for comfort.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của saddle (Noun)

SingularPlural

saddle

saddles

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh