Bản dịch của từ Amuse trong tiếng Việt

Amuse

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Amuse (Verb)

əmjˈuz
əmjˈuz
01

Khiến ai đó thấy vui, cười hoặc thích thú vì điều gì đó (làm người kia giải trí, khiến họ buồn cười).

Cause (someone) to find something funny.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khiến ai đó cảm thấy thích thú, được giải trí hoặc bận rộn một cách thú vị; làm cho ai đó vui hoặc tiêu khiển.

Provide interesting and enjoyable occupation for (someone); entertain.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ