Bản dịch của từ Satellite trong tiếng Việt
Satellite
Noun

Satellite (Noun)
sˈæɾəlˌɑɪt
sˈætˌl̩ɑɪt
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một vật thể nhân tạo được đưa vào quỹ đạo quanh Trái Đất, Mặt Trăng hoặc hành tinh khác để thu thập thông tin, truyền phát dữ liệu hoặc phục vụ liên lạc.
An artificial body placed in orbit round the earth or moon or another planet in order to collect information or for communication.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
