Bản dịch của từ Satellite trong tiếng Việt

Satellite

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Satellite (Noun)

sˈæɾəlˌɑɪt
sˈætˌl̩ɑɪt
01

Một cái gì đó nằm tách ra hoặc ở rìa, ngoại vi của một cái khác nhưng vẫn phụ thuộc vào hoặc bị kiểm soát bởi cái đó.

Something that is separated from or on the periphery of something else but is nevertheless dependent on or controlled by it.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một vật thể nhân tạo được đưa vào quỹ đạo quanh Trái Đất, Mặt Trăng hoặc hành tinh khác để thu thập thông tin, truyền phát dữ liệu hoặc phục vụ liên lạc.

An artificial body placed in orbit round the earth or moon or another planet in order to collect information or for communication.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một đoạn DNA trong bộ gen có các trình tự bazơ lặp lại và có mật độ khác với chuỗi di truyền chủ yếu; thường gọi là các vùng lặp (satellite DNA) trong di truyền học.

A portion of the DNA of a genome with repeating base sequences and of different density from the main sequence.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Một thiên thể (vật thể tự nhiên) quay quanh Trái Đất hoặc một hành tinh khác.

A celestial body orbiting the earth or another planet.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh