Bản dịch của từ Supreme trong tiếng Việt

Supreme

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Supreme(Adjective)

səpɹˈim
sɚpɹˈim
01

Có thứ hạng hoặc quyền lực cao nhất; đứng trên hết về cấp bậc, quyền hạn hoặc tầm quan trọng.

Highest in rank or authority.

最高的,至高无上的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Rất lớn nhất hoặc ở mức cao nhất; vượt trội hơn tất cả các thứ khác.

Very great or the greatest.

至高的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của Supreme (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Supreme

Tối cao

-

-

Supreme(Noun)

səpɹˈim
sɚpɹˈim
01

Một loại nước sốt kem béo, sánh mịn và giàu chất béo thường dùng trong ẩm thực Pháp để phủ hoặc kèm với các món ăn.

A rich cream sauce.

丰富的奶油酱

supreme là gì
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ