Bản dịch của từ Realistic trong tiếng Việt

Realistic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Realistic(Adjective)

ɹˌiəlˈɪstɪk
ɹˌiəlˈɪstɪk
01

Diễn tả hoặc thể hiện một cách chính xác, thực tế, khả thi; không theo lý tưởng xa vời hay viển vông.

Expressed or represented as being accurate practicable or not idealistic.

Ví dụ
02

Miêu tả hoặc thể hiện sự vật, hành động hoặc tình trạng đúng như thực tế; không tô hồng hay phóng đại, phản ánh chân thực các chi tiết.

Relating to the representation of objects actions or conditions as they actually are or were.

Ví dụ

Dạng tính từ của Realistic (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Realistic

Thực tế

More realistic

Thực tế hơn

Most realistic

Thực tế nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ