Anh - Việt

Bản dịch của từ Badger trong tiếng Việt

badger

NounVerb

badger (Noun)

/bˈædʒɚ/
/bˈædʒəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người sinh sống ở bang Wisconsin (Mỹ); người gốc Wisconsin.

A native of Wisconsin.

Ví dụ
Con lợn đất tổ chức một sự kiện từ thiện cho cộng đồng địa phương.The badger organized a charity event for the local community.
Con lợn đất nổi tiếng với việc tham gia vào các nỗ lực bảo tồn môi trường.The badger is known for its involvement in environmental conservation efforts.

Nghĩa 02

Một loài động vật có vú sống về đêm, thân hình chắc nịch, thuộc họ chồn. Chúng ăn tạp và thường có bộ lông màu xám và đen, thường thấy ở nhiều vùng hoang dã.

A heavily built omnivorous nocturnal mammal of the weasel family typically having a grey and black coat.

Ví dụ
Hang của lợn rừng đã bị các nhà nghiên cứu động vật hoang dã phát hiện.The badger's den was discovered by the wildlife researchers.
Dân số lợn rừng trong khu vực đang tăng ổn định.The badger population in the area is steadily increasing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của badger (Noun)

SingularPlural

badger

badgers

badger (Verb)

/bˈædʒɚ/
/bˈædʒəɹ/
AI

Nghĩa 01

Liên tục làm phiền hoặc nài nỉ ai đó làm việc gì; hỏi đi hỏi lại để thúc ép họ đồng ý hoặc hành động (tương tự: pester, nag).

Repeatedly ask someone to do something pester.

Ví dụ
Cô ấy đã quấy rối bạn mình để tham gia câu lạc bộ xã hội.She badgered her friend to join the social club.
Cha mẹ không nên làm phiền con cái về cuộc sống xã hội của họ.Parents shouldn't badger their children about their social life.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của badger (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

badger

V2

Quá khứ đơn

Past simple

badgered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

badgered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

badgers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

badgering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh