Anh - Việt

Bản dịch của từ Pester trong tiếng Việt

pester

Verb

pester (Verb)

/pˈɛstɚ/
/pˈɛstəɹ/
AI

Nghĩa 01

Làm phiền hoặc quấy rầy ai bằng những yêu cầu hoặc sự làm gián đoạn liên tục, lặp đi lặp lại khiến người đó khó chịu.

Trouble or annoy (someone) with frequent or persistent requests or interruptions.

Ví dụ
Cô ấy sẽ quấy rối bạn bè để tham gia sự kiện xã hội của cô ấy.She would pester her friends to join her social events.
Những nhân viên bán hàng qua điện thoại kiên trì sẽ quấy rối người khác với cuộc gọi không mong muốn.The persistent telemarketers would pester people with unwanted calls.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pester (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pester

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pestered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pestered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pesters

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pestering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh