Anh - Việt

Bản dịch của từ Demolish trong tiếng Việt

demolish

Verb

demolish (Verb)

/dɪmˈɑlɪʃ/
/dɪmˈɑlɪʃ/
AI

Nghĩa 01 · Chọc phá, kéo đổ hoặc phá hủy một toà nhà hoặc công trình bằng cách tháo dỡ hoặc đánh sập nó.

Chọc phá, kéo đổ hoặc phá hủy một toà nhà hoặc công trình bằng cách tháo dỡ hoặc đánh sập nó.

Pull or knock down a building.

Ví dụ
Chính phủ quyết định phá hủy nhà máy cũ để phát triển lại.The government decided to demolish the old factory for redevelopment.
Hội đồng thành phố dự định phá hủy các tòa nhà bỏ hoang trong khu vực.The city council plans to demolish the abandoned buildings in the area.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của demolish (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

demolish

V2

Quá khứ đơn

Past simple

demolished

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

demolished

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

demolishes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

demolishing

Video ngữ cảnh