Bản dịch của từ Subverting trong tiếng Việt

Subverting

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Subverting(Verb)

səbvˈɝɾɪŋ
səbvˈɝɾɪŋ
01

Làm suy yếu hoặc lật đổ quyền lực, uy quyền của một hệ thống, tổ chức hoặc chính quyền đang tồn tại.

Undermine the power and authority of an established system or institution.

颠覆现有制度或权威

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Can thiệp hoặc hành động theo cách làm suy yếu, làm hỏng hoặc làm giảm hiệu quả/giá trị của một điều gì đó.

Interfere with something in a way that undermines it or detracts from it.

破坏,削弱

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Subverting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Subvert

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Subverted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Subverted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Subverts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Subverting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ